Các ngành tuyển sinh dào tạo đại học cntt tphcm

Các ngành và tổ hợp xét tuyển dự kiến vào trường năm nay như sau:

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Xét kết quả học bạ
Đại học Cao đẳng
Công nghệ vật liệu 7510402 A00, A01, D07, B00 Hệ đại học: Điểm tổng kết từng năm lớp 10, 11, 12 đạt từ 6,0 trở lên Hệ cao đẳng: Điểm tổng kết từng năm lớp 10, 11, 12 đạt từ 5,0 trở lên
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 7720398 A00, A01, D07, B00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D10
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07
Công nghệ may 7540204 6540204 A00, A01, D01, D07
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D01, D07
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 A00, A01, D07, B00
Công nghệ thông tin 7480201 6480201 A00, A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, D07, B00
Tài chính ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D10
Kế toán 7340301 6340301 A00, A01, D01, D10
Quản trị kinh doanh 7340101 6340404 A00, A01, D01, D10
Công nghệ sinh học 7420201 A00, D06, D07, B00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 6510401 A00, A01, D07, B00
Đảm bảo chất lượng & ATTP 7540110 A00, A01, D07, B00
Công nghệ thực phẩm 7540102 6540103 A00, A01, D07, B00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, D10
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, D01, D10
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, B01
An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D07
Khoa học chế biến món ăn 7720403 A00, A01, D07, B00
Điện công nghiệp 6520227 A00, A01, D01, D07
Điện tử công nghiệp 6520225 A00, A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 6510201 A00, A01, D01, D07
Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh 6520114 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật chế biến món ăn 6810207 A00, A01, D07, B00
Việt Nam học (hướng dẫn du lịch) 6220103 A00, A01, D01, B01
Tiếng Anh 6220206 A01, D01, D10,D11
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm QT7540102 A00, A01, B01, B00 Tổng điểm 03 năm lớp 10, 11, 12 đạt từ 18đ trở lên
Quản trị kinh doanh quốc tế QT7340101 A00, A01, D01, D10
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành QT7810103 A00, A01, D01, D10
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống QT7810202 A00, A01, D01, D10

 

Các bài viết khác từ dạy nấu ăn

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*