Cở sở pháp lý và thu tục xin chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vsantp

Cơ sở pháp lý

  • Luật Vệ sinh an toàn thực phẩm.
  • Nghị định số 38/2012/NĐ-CP của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Vệ sinh an toàn thực phẩm.
  • Thông tư số 26/2012/TT-BYT ngày 30/11/2012 của Bộ Y tế
  • Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Bộ Y tế

Danh mục cơ sở phải xin giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm

  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm trừ các cơ sở sản xuất, kinh doanh nhỏ lẻ; các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm khác khi có nhu cầu đặc biệt (yêu cầu của nước nhập khẩu sản phẩm của cơ sở).
  • Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống;

Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm

  • Cơ sở kinh doanh thực phẩm phải có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh thực phẩm hoặc ngành nghề kinh doanh dịch vụ ăn uống
  • Cơ sở vật chất phải được cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm
  • Chủ cơ sở và nhân viên trực tiếp tham gia quá trình sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải được Giấy xác nhận tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm, Giấy xác nhận đủ sức khoẻ chủ cơ sở và của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm;

Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm

  • Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề sản xuất/ kinh doanh thực phẩm, ngành nghề kinh doanh dịch vụ ăn uống.
  • Bản thuyết minh về điều kiện cơ sở vật chất đảm bảo đủ các điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm bao gồm:
    • Bản vẽ sơ đồ mặt bằng sản xuất kinh doanh
    • Bản mô tả quy trình chế biến thực phẩm, bảo quản, vận chuyển, bày bán thức ăn đồ uống;
    • Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ của cơ sở;
  • Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm; chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uống.
  • Chứng nhận sức khoẻ của chủ cơ sở và người trực tiếp tham gia quá trình sản xuất kinh doanh

Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm

  • Cục Vệ sinh an toàn thực phẩm – Bộ y tế: Cấp giấy chứng nhận cho cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh các sản phẩm: Thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, yến sào, nấm linh chi, sâm, đông trùng hạ thảo.
  • Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm – Sở y tếcấp cho các cơ sở: Giấy phép vệ sinh an toàn thực phẩm cho cơ sở sản xuất nước uống đóng chai, đóng bình, nước đá; sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm. Cơ sở nhỏ lẻ kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm có yêu cầu bảo quản sản phẩm đặc biệt. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống do Bộ Kế hoạch Đầu tư và Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (No Ratings Yet)
Loading...

Mỗi trung tâm và cơ sở dạy nấu ăn có mức học phí khác nhau dạy nấu ăn xin tổng hợp học phí từ một số trung tâm và trường dạy nấu ăn để các bạn tham khảo vui lòng liên hệ các cơ sở để biết chính xác nhé.

BẢNG GIÁ HỌC PHÍ TRƯỜNG SAIGONTOURIST:
HỌC PHÍ CÁC LỚP SƠ CẤP:

– Bánh Âu (2 tháng, 3 buổi/tuần): 6.500.000 vnđ.

– Bếp Việt Nam (6 tháng, 5 buổi/tuần): 15.000.000 vnđ.

– Bếp Âu (6 tháng, 5 buổi/tuần): 15.000.000 vnđ.

– Pha chế rượu (3 tháng, 3 buổi/tuần): 5.500.000 vnđ.

– Pha chế cà phê nghệ thuật (2 tháng, 3 buổi/tuần): 4.000.000 vnđ.

– Pha sinh tố và nước trái cây (2 tháng, 3 buổi/tuần): 3.000.000 vnđ.

HỌC PHÍ CÁC LỚP BỒI DƯỠNG NÂNG CAO:

– Bếp Á nâng cao (3 tháng, 3 buổi/tuần): 8.000.000 vnđ.

– Bếp trưởng điều hành (4 tháng, 5 buổi/tuần): 13.000.000 vnđ.

– Bếp trưởng Bếp bánh (3 tháng, 3 buổi/tuần): 9.000.000 vnđ.

HỌC PHÍ CÁC LỚP CHUYÊN ĐỀ:

– Bếp gia đình (1 tháng, 3 buổi/tuần): 3.000.000 vnđ.

– Món ngon cuối tuần (1 tháng, 2 buổi/tuần): 3.000.000 vnđ.

HỌC PHÍ LỚP TRUNG CẤP (HỆ 2 NĂM):

 

– Kỹ thuật chế biến món ăn: 19.000.000 vnđ/năm.

Học phí 1 khoá học nấu ăn tại nhà văn hoá phụ nữ từ thường 700.000 – 900.000

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *