thực đơn dành cho người bệnh tiểu đường

NÊN ĂN
–    Phong phú các loại thực phẩm để cơ thể nhận đủ chất dinh dưỡng.
–    Chia nhỏ bữa ăn trong ngày để không làm đường tăng quá nhiều sau khi ăn và hạ đường huyết quá nhanh lúc xa bữa ăn. Nên ăn 3 bữa chính và 1 đến 3 bữa phụ.
–    Dùng các thực phẩm ít gây tăng đường như: Gạo lức, đậu đỏ, rau xanh, củ quả, trái cây ít ngọt.
–    Ăn thịt nạc, cá nạc, đậu hủ, yaourt, sữa (không béo không đường).

 

ca-tot-cho-nguoi-tieu-duong

Thịt nạc, cá tốt cho người bệnh tiểu đường

KHÔNG NÊN ĂN
–    Các loại thực phẩm gây tăng nhanh đường huyết: bánh kẹo, chè, nước ngọt…
–    Các loại thực phẩm nhiều chất béo gây tăng mỡ máu: Da, lòng đỏ trứng, phủ tạng động vật, kem, thức ăn chiên xào…
–    Ăn mặn và các thực phẩm chế biến sẵn chứa nhiều muối (do có thể làm tăng nguy cơ tăng huyết áp): mì gói, chả lụa, mắm, khô, tương, cháo.
–    Uống rượu bia, đồ uống có ga, nước ngọt,…
Để có được một bữa ăn đầy đủ chất dinh dưỡng chúng ta cũng cần quan tâm đến “Các bước tính nhu cầu năng lượng và các chất dinh dưỡng” theo công thức sau:
Bước 1: Tính cân nặng lý tưởng (CNLT)
CNLT = [Chiều cao(cm) -100] x 0.9
Bước 2: Tính nhu cầu năng lượng: (NCNL)

Lao động    Nhu cầu năng lượng
Nam Nữ
Nhẹ CNLT x 30kcal/kg/ngày CNLT x 25kcal/kg/ngày
Trung bình CNLT x 35kcal/kg/ngày CNLT x 30kcal/kg/ngày
Nặng CNLT x 45kcal/kg/ngày CNLT x 40kcal/kg/ngày

 Bước 3: Tính nhu cầu các chất dinh dưỡng:
–    Chất bột đường: 50-60% so với tổng năng lượng.
–    Chất đạm: 15-20% so với tổng năng lượng.
–    Chất béo: không vượt quá 25% so với tổng năng lượng.
Ví dụ: Tính nhu cầu năng lượng của nữ, cao 160cm, lao động trung bình.
Bước 1: Tính cân nặng lý tưởng: CNLT= (160 – 100)x 0.9 = 54kg
Bước 2: Tính nhu cầu năng lượng: NCNL = 54 x 30kcal/kg/ngày = 1.620kcal
Bước 3:  Tính nhu cầu các chất dinh dưỡng:
–    Chất bột đường:  1.620kcal x 60% : 4 = 243g
–    Chất đạm: 1.620kcal x 20% : 4 = 81g
–    Chất béo: 1.620kcal x 20% : 9 = 36g
Ghi chú:  

–    1g chất bột đường cung cấp 4kcal.
–    1g chất đạm cung cấp 4 kcal.
–    1g chất béo cung cấp 9kcal.

Một số thực đơn cho người bệnh tiểu đường

 •    Thực đơn 1: Năng lượng 1.200kcal/ngày/người.

Thời gian Món ăn Số lượng Năng lượng (kcal)
Sáng Bún mọc 1 tô vừa 248
Giữa trưa Đu đủ chín 200g 70
Trưa –    Cơm
–    Chả cá viên kho
–    Cánh bắp cải thịt heo
–    Su su  luộc
¾ chén
3 viên
1 viên
130gr
359
Xế trưa 150gr 68
Chiều –    Cơm
–    Cá kèo kho rau răm
–    Canh cải soong thịt heo
–    Đậu bắp luộc
¾ chén
4 con
½ chén
170gr
354
Tối Sữa cho người bệnh ĐTĐ 27gr (124ml) 118

 •    Thực đơn 2: Năng lượng 1.400kcal/ngày/người

Thời gian Món ăn Số lượng Năng lượng (kcal)
Sáng Bánh mì trứng 1 ổ vừa 333
Giữa trưa Bưởi 4 múi 48
Trưa –    Cơm
–    Thịt gà kho gừng
–    Canh bí đao
–    Rau lang luộc
1 chén
50gr
1 chén
200gr
431
Xế trưa Thanh long 170gr 68
Chiều –    Cơm
–    Đậu hũ nhồi thịt sốt cà
–    Canh rau dền nấu tôm tươi
1 chén
½ miếng
1 chén
428
Tối Sữa cho người bệnh ĐTĐ 32gr (147ml) 140

•    Thực đơn 3: Năng lượng 1.600kcal/ngày/người.

Thời gian Món ăn Số lượng Năng lượng (kcal)
Sáng Bún riêu 1 tô vừa 392
Giữa trưa Bưởi 4 múi 48
Trưa –    Cơm
–    Cá thu sốt cà
–    Canh cải xanh nấu cá thác lác
–    Bí xanh luộc
–    Ổi
1 chén
½ khứa
1 chén
200gr
½ trái
498
Xế trưa Thanh long ½ trái nhỏ 80
Chiều –    Cơm
–    Tép kho
–    Canh mồng tơi nấu tôm
–    Bông cải
–    Ổi
1 chén
11 con
1 chén
150gr
½ trái
477
Tối Sữa cho người bệnh ĐTĐ 36gr (166 ml) 158

•    Thực đơn 4: Năng lượng 1.800kcal/ngày/người.

Thời gian Món ăn Số lượng Năng lượng (kcal)
Sáng Phở 1 tô vừa 410
Giữa trưa Táo 200g 61
Trưa –    Cơm
–    Canh rau ngót nấu thịt
–    Cá lóc kho
–    Rau muống luộc
1.5 chén
20 gr
1 khứa
200gr
437
Xế trưa Quýt 2 trái 61
Chiều –    Cơm
–    Canh khổ qua nấu tôm
–    Thịt heo nạc kho tiêu
–    Dưa giá
½ chén
½ trái
30 gr
100 gr
548
Tối Sữa cho người bệnh ĐTĐ 36 gr (166 ml) 158

Các bài viết khác từ dạy nấu ăn

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *